Tìm kiếm sản phẩm


Hyundai   Deawoo   Kia


Dịch vụ
ĐC: 61/9 Quốc lộ 22,
Ấp Đông Lân,
Xã Bà Điểm,
Huyện Hóc Môn
Tel: 08.38832118
08.38832236
DĐ: 0918 399 797,
0907 399 929
Fax: 08.38832634

Giới thiệu
Thông tư 18/2009-BTC

 

Phụ tùng ôtô điều chỉnh VAT trở lại 5% như trước

THÔNG TƯ 18
CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 18/2009/TT-BTC NGÀY 30 THÁNG 01 NĂM 2009 
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN GIẢM 50% MỨC THUẾ SUẤT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO DANH MỤC HÀNG HOÁ CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI


Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03/06/2008;
Căn cứ Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;          
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;          
 Căn cứ Quyết định số 16/2009/QĐ-TTg ngày 21/01/2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số giải pháp về thuế nhằm thực hiện chủ trương kích cầu đầu tư và tiêu dùng, ngăn chặn suy giảm kinh tế, tháo gỡ khó khăn đối với doanh nghiệp;

Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện giảm 50% mức thuế suất thuế giá trị gia tăng (GTGT) của một số mặt hàng trong Biểu thuế giá trị gia tăng ban hành kèm theo Thông tư số 131/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hoá của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục một số mặt hàng được giảm 50% mức thuế suất thuế GTGT.

Những mặt hàng được giảm 50% mức thuế suất thuế GTGT được đánh dấu "x" tại cột "Mặt hàng được giảm" của Danh mục một số mặt hàng được giảm 50% mức thuế suất thuế GTGT.

Điều 2. Những mặt hàng không chi tiết trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này thuộc đối tượng được giảm 50% mức thuế suất thuế GTGT theo quy định tại Quyết định số 16/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 13/2009/TT-BTC ngày 22/01/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện giảm thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hoá, dịch vụ doanh nghiệp kinh doanh gặp khó khăn thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 16/2009/QĐ-TTg và Thông tư số 13/2009/TT-BTC.

Điều 3. Những nội dung khác không được hướng dẫn tại Thông tư này thì vẫn thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 131/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hoá của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với các Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2009 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2009. 

Quá trình thực hiện nếu phát hiện việc áp dụng mức thuế suất thuế GTGT không thống nhất đối với cùng một loại hàng hoá nhập khẩu và sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng trong nước, cơ quan thuế và cơ quan Hải quan địa phương báo cáo về Bộ Tài chính để kịp thời hướng dẫn thực hiện thống nhất./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Hoàng Anh Tuấn

DANH MỤC MỘT SỐ MẶT HÀNG ĐƯỢC GIẢM 50% MỨC THUẾ SUẤT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
  (Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2009/TT-BTC ngày 30/01/2009 của Bộ Tài chính)

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%) Mặt hàng được giảm
      
27.01       Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.   
        - Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:   
2701 11 00 00 - - Than antraxit 10 x
2701 12     - - Than bi tum:   
2701 12 10 00 - - - Than để luyện cốc  10 x
2701 12 90 00 - - - Loại khác 10 x
2701 19 00 00 - - Than đá loại khác 10 x
2701 20 00 00 - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá 10 x
      
27.02       Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.   
2702 10 00 00 - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh 10 x
2702 20 00 00 - Than non đã đóng bánh 10 x
      
27.03       Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.   
2703 00 10 00 - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh 10 x
2703 00 20 00 - Than bùn đã đóng bánh 10 x
      
27.04       Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.   
2704 00 10 00 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá 10 x
2704 00 20 00 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn 10 x
2704 00 30 00 - Muội bình chưng than đá 10 x
      
3601 00 00 00 Bột nổ đẩy. 10 x
      
3602 00 00 00 Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy. 10 x
      
3603       Ngòi an toàn; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện.   
3603 00 10 00 - Ngòi bán thành phẩm; đầu đạn cơ bản; tuýp tín hiệu 10 x
3603 00 20 00 - Ngòi an toàn hoặc ngòi nổ 10 x
3603 00 90 00 - Loại khác 10 x
      
3824       Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.   
3824 10 00 00 - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc 10 
3824 30 00 00 - Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại 10 
3824 40 00 00 - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông 10 
3824 50 00 00 - Vữa và bê tông không chịu lửa 10 x
3824 60 00 00 - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 10 
        - Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan:   
3824 71 00   - - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):   
3824 71 00 10 - - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt mạch 10 
3824 71 00 90 - - - Loại khác 10 
3824 72 00 00 - - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes 10 
3824 73 00 00 - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs) 10 
3824 74 00   - -  Chứa  hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):   
3824 74 00 10 - - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt mạch 10 
3824 74 00 90 - - - Loại khác 10 
3824 75 00 00 - - Chứa tetrachloride carbon 10 
3824 76 00 00 - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) 10 
3824 77 00 00 - - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane 10 
3824 78 00 00 - - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs) 10 
3824 79 00 00 - - Loại khác 10 
        - Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit etylen), polybrominated biphenyls (PBBs), polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl) phosphate:   
3824 81 00 00 - - Chứa oxirane (oxit etylen) 10 
3824 82 00 00 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) 10 
3824 83 00 00 - - Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate 10 
3824 90     - Loại khác:   
3824 90 10 00 - - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ 10 
3824 90 20 00 - - Hỗn hợp các chất hoá học, dùng trong chế biến thực phẩm 10 
3824 90 30 00 - - Bột nhão dùng để sao chụp với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng hàng rời hoặc đóng gói để sử dụng được ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc vật liệu dệt) 10 
3824 90 40 00 - - Dung môi vô cơ phức hợp 10 
3824 90 50 00 - - Dầu axeton 10 
3824 90 60 00 - - Các chế phẩm hoặc hỗn hợp chứa monosođium glutamate  10 
3824 90 90 00 - -  Loại khác 10 
      
4011       Lốp mới, loại dùng hơi bơm, bằng cao su.   
4011 10 00 00 - Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) 10 
4011 20     - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:   
4011 20 10 00 - - Chiều rộng không quá 450 mm 10 
4011 20 90 00 - - Loại khác 10 
4011 30 00 00 - Loại dùng cho máy bay 10 
4011 40 00 00 - Loại dùng cho xe môtô 10 
4011 50 00 00 - Loại dùng cho xe đạp 10 
        - Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự:   
4011 61 00   - - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:   
4011 61 00 10 - - - Loại dùng cho máy dọn đất 10 
4011 61 00 90 - - - Loại khác 10 
4011 62 00   - - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:   
4011 62 00 10 - - - Loại dùng cho máy dọn đất 10 
4011 62 00 90 - - - Loại khác  10 
4011 63 00   - - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:   
4011 63 00 10 - - - Loại dùng cho máy dọn đất 10 
4011 63 00 90 - - - Loại khác  10 
4011 69 00   - - Loại khác:   
4011 69 00 10 - - - Loại dùng cho máy dọn đất  10 
4011 69 00 90 - - - Loại khác 10 
        - Loại khác:   
4011 92 00   - - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:   
4011 92 00 10 - - - Loại dùng cho máy dọn đất 10 
4011 92 00 90 - - - Loại khác 10 
4011 93 00   - - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:   
4011 93 00 10 - - - Loại dùng cho máy dọn đất 10 
4011 93 00 90 - - - Loại khác 10 
4011 94     - - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:   
4011 94 10 00 - - - Loại dùng cho máy dọn đất 10 
4011 94 90 00 - - - Loại khác 10 
4011 99     - - Loại khác:    
4011 99 10 00 - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 10 
4011 99 20 00 - - - Loại dùng cho máy dọn đất 10 
4011 99 30 00 - - - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm 10 
4011 99 90 00 - - - Loại khác 10 
         + Riêng: Lốp thuộc nhóm 4011 có chiều rộng lốp từ 9 inches (228,6 mm) và đường kính vành từ 20 inches (508 mm) trở lên 10 x
      
4012       Lốp đã qua sử dụng hoặc lốp đắp lại, loại dùng hơi bơm, bằng cao su; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su.   
        - Lốp đắp lại:   
4012 11 00 00 - - Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) 10 
4012 12     - - Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải:   
4012 12 10 00 - - - Chiều rộng không quá 450 mm 10 
4012 12 90 00 - - - Loại khác 10 
4012 13 00 00 - - Loại dùng cho máy bay 10 
4012 19     - - Loại khác:   
4012 19 10 00 - - - Loại dùng cho xe môtô 10 
4012 19 20 00 - - - Loại dùng cho xe đạp 10 
4012 19 30 00 - - - Loại dùng cho máy dọn đất 10 
4012 19 40 00 - - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 10 
4012 19 90 00 - - - Loại khác 10 
4012 20     - Lốp đã qua sử dụng, loại dùng hơi bơm:    
4012 20 10 00 - - Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua) 10 
        - - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:   
4012 20 21 00 - - - Chiều rộng không quá 450 mm 10 
4012 20 29 00 - - - Loại khác 10 
4012 20 30   - - Loại dùng cho máy bay:   
4012 20 30 10 - - - Phù hợp để đắp lại 10 
4012 20 30 90 - - - Loại khác 10 
4012 20 40 00 - - Loại dùng cho xe môtô 10 
4012 20 50 00 - - Loại dùng cho xe đạp 10 
4012 20 60 00 - - Loại dùng cho máy dọn đất 10 
4012 20 70 00 - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 10 
        - - Loại khác:   
4012 20 91 00 - - - Lốp trơn 10 
4012 20 99 00 - - - Loại khác 10 
4012 90     - Loại khác:   
        - - Lốp đặc:   
4012 90 11 00 - - - Có đường kính ngoài không quá 100 mm 10 
4012 90 12 00 - - - Có đường kính ngoài trên 100 mm nhưng không quá 250 mm  10 
4012 90 13 00 - - - Có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09 10 
4012 90 14 00 - - - Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm 10 
4012 90 15 00 - - - Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09 10 
4012 90 16 00 - - - Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm 10 
4012 90 19 00 - - - Loại khác 10 
        - - Lốp nửa đặc:    
4012 90 21 00 - - - Có chiều rộng không quá 450 mm 10 
        - - - Có chiều rộng trên 450 mm   
        - - - Loại khác   
4012 90 22 00 - - - Có chiều rộng trên 450 mm 10 
4012 90 29 00 - - - Loại khác 10 
4012 90 70 00 - - Lốp có thể đắp lại hoa lốp chiều rộng không quá 450 mm 10 
4012 90 80 00 - - Lót vành 10 
4012 90 90 00 - - Loại khác 10 
         + Riêng: Lốp thuộc nhóm 4012 có chiều rộng lốp từ 9 inches (228,6 mm) và đường kính vành từ 20 inches (508 mm) trở lên 10 x
      
44.10       Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác.   
        - Bằng gỗ:   
4410 11 00 00 - - Ván dăm 10 x
4410 12 00 00 - - Ván dăm định hướng và ván xốp (OSB) 10 x
4410 19 00 00 - - Loại khác 10 x
4410 90 00 00 - Loại khác 10 x
      
44.11       Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.   
        - Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):   
4411 12 00 00 - - Loại có chiều dày không quá 5 mm 10 x
4411 13 00 00 - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm 10 x
4411 14 00 00 - - Loại có chiều dày trên 9 mm 10 x
        - Loại khác:   
4411 92 00 00 - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3 10 x
4411 93 00 00 - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá  0,8 g/cm3 10 x
4411 94 00 00 - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3  10 x
      
68.04       Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác.   
6804 10 00 00 - Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột  10 
        - Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:   
6804 21 00 00 - - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương tổng hợp kết khối 10 
6804 22 00   - - Bằng vật liệu mài kết khối hoặc bằng gốm:   
6804 22 00 10 - - - Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu  10 
6804 22 00 90 - - - Loại khác 10 
6804 23 00   - - Bằng đá tự nhiên:   
6804 23 00 10 - - - Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu  10 
6804 23 00 90 - - - Loại khác 10 
6804 30 00   - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay:   
6804 30 00 10 - - Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu  10 
6804 30 00 90 - - Loại khác 10 
         + Riêng: Đá mài thuộc nhóm 6804 10 x
      
68.10       Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.   
        - Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự:   
6810 11 00 00 - - Gạch và gạch khối xây dựng 10 
6810 19 00 00 - - Loại khác 10 
        - Sản phẩm khác:   
6810 91 00 00 - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng 10 
6810 99 00 00 - - Loại khác 10 
         + Riêng: Các sản phẩm bê tông công nghiệp gồm dầm cầu bê tông, dầm và khung nhà bê tông, cọc bê tông, cột điện bê tông, ống cống tròn bê tông các loại, panen và các loại cấu kiện bê tông cốt thép đúc phi sẵn tiêu chuẩn (trừ gạch bê tông) thuộc các mã số 6810.91.00.00, 6810.99.00.00 10 x
      
70.02       Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại hạt thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công.   
7002 10 00 00 - Dạng hình cầu  10 
7002 20 00 00 - Dạng thanh 10 
        - Dạng ống:   
7002 31     - - Bằng thạch anh nấu chảy hoặc oxit silic nấu chảy khác:   
7002 31 10 00 - - - Để làm ống đèn chân không 10 
7002 31 90 00 - - - Loại khác 10 
7002 32     - - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0o C đến 300oC:   
7002 32 10 00 - - - Để làm ống đèn chân không 10 
7002 32 90   - - - Loại khác:   
7002 32 90 10 - - - - Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt, đường kính trên 3 mm đến 22 mm 10 x
7002 32 90 90 - - - - Loại khác 10 
         + Riêng: Ống thuỷ tinh trung tính thuộc mã số 7002.32.90.90 10 x
7002 39     - - Loại khác:   
7002 39 10 00 - - - Để làm ống đèn chân không 10 
7002 39 90   - - - Loại khác:   
7002 39 90 10 - - - - Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt, đường kính trên 3 mm đến 22 mm 10 x
7002 39 90 90 - - - - Loại khác 10 
         + Riêng: Ống thuỷ tinh trung tính thuộc mã số 7002.39.90.90 10 x
      
7107 00 00 00 Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.  10 
        Riêng: Loại ở dạng thỏi, thanh, tấm, dây thuộc mã số 7107.00.00.00 10 x
      
7109 00 00 00 Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm. 10 
        Riêng: Loại ở dạng thỏi, thanh, tấm, dây thuộc mã số 7109.00.00.00 10 x
      
71.10       Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.   
        - Bạch kim:   
7110 11     - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:   
7110 11 10 00 - - - Dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp 10 
7110 11 90 00 - - - Loại khác 10 
7110 19 00 00 - - Loại khác 10 
        - Paladi:   
7110 21     - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:   
7110 21 10 00 - - - Dạng hợp kim chứa không dưới 20% tính theo trọng lượng là paladi, phù hợp dùng để làm răng giả 10 
7110 21 20 00 - - - Loại khác, dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp 10 
7110 21 90 00 - - - Loại khác 10 
7110 29 00 00 - - Loại khác 10 
        - Rodi:   
7110 31     - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:   
7110 31 10 00 - - - Dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp 10 
7110 31 90 00 - - - Loại khác 10 
7110 39 00 00 - - Loại khác 10 
        - Iridi, osmi và ruteni:   
7110 41     - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:   
7110 41 10 00 - - - Dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp 10 
7110 41 90 00 - - - Loại khác 10 
7110 49 00 00 - - Loại khác 10 
        + Riêng: Loại ở dạng thỏi, thanh, tấm, dây thuộc nhóm 7110 10 x
      
71.11       Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.   
7111 00 10 00 - Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim 10 
7111 00 90 00 - Loại khác 10 
        + Riêng: Loại ở dạng thỏi, thanh, tấm, dây (trừ vàng nhập khẩu) thuộc nhóm 7111 10 x
      
72.01       Gang thỏi và gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.   
7201 10 00 00 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng  10 x
7201 20 00 00 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng 10 x
7201 50 00 00 - Gang thỏi hợp kim; gang kính 10 x
      
72.02       Hợp kim fero.   
        - Fero - mangan:   
7202 11 00 00 - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng 10 x
7202 19 00 00 - - Loại khác 10 x
        - Fero - silic:   
7202 21 00 00 - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng 10 x
7202 29 00 00 - - Loại khác 10 x
7202 30 00 00 - Fero - silic - mangan 10 x
        - Fero - crom:   
7202 41 00 00 - - Có hàm lượng cácbon trên 4% tính theo trọng lượng 10 x
7202 49 00 00 - - Loại khác 10 x
7202 50 00 00 - Fero - silic - crom 10 x
7202 60 00 00 - Fero – niken 10 x
7202 70 00 00 - Fero - molipđen 10 x
7202 80 00 00 - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram 10 x
        - Loại khác:   
7202 91 00 00 - - Fero - titan và fero - silic - titan 10 x
7202 92 00 00 - - Fero - vanadi 10 x
7202 93 00 00 - - Fero – niobi 10 x
7202 99 00 00 - - Loại khác 10 x
      
72.03       Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ sạch tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự.   
7203 10 00 00 - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt 10 x
7203 90 00 00 - Loại khác 10 x
      
72.04       Phế liệu, mảnh vụn sắt; thỏi đúc sắt hoặc thép phế liệu nấu lại.   
7204 10 00 00 - Phế liệu và mảnh vụn của gang 10 x
        - Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:   
7204 21 00 00 - - Bằng thép không gỉ 10 x
7204 29 00 00 - - Loại khác 10 x
7204 30 00 00 - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc 10 x
        - Phế liệu và mảnh vụn khác:   
7204 41 00 00 - - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó 10 x
7204 49 00 00 - - Loại khác 10 x
7204 50 00 00 - Thỏi đúc phế liệu nấu lại 10 x
      
72.05       Hạt và bột của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép.   
7205 10 00 00 - Hạt 10 x
        - Bột:   
7205 21 00 00 - - Của thép hợp kim 10 x
7205 29 00 00 - - Loại khác 10 x
      
72.06       Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.03).   
7206 10     - Dạng thỏi đúc:   
7206 10 10 00 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% tính theo trọng lượng trở lên 10 x
7206 10 90 00 - - Loại khác 10 x
7206 90 00 00 - Loại khác 10 x
      
72.07       Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.   
        - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:   
7207 11 00 00 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày 10 x
7207 12     - - Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):   
7207 12 10 00 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) 10 x
7207 12 90 00 - - - Loại khác 10 x
7207 19 00 00 - - Loại khác 10 x
7207 20     - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:   
        - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:   
7207 20 11 00 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) 10 x
7207 20 19   - - - Loại khác:   
7207 20 19 10 - - - -  Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc) 10 x
7207 20 19 90 - - - -  Loại khác 10 x
        - - Loại khác:   
7207 20 91 00 - - - Phôi dẹt (dạng phiến) 10 x
7207 20 99   - - - Loại khác:   
7207 20 99 10 - - - -  Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc) 10 x
7207 20 99 90 - - - -  Loại khác 10 x
      
72.08       Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.   
7208 10 00 00 - Dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi 10 x
        - Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:   
7208 25     - - Chiều dày từ 4,75mm trở lên:   
7208 25 10 00 - - - Dạng cuộn để cán lại 10 x
7208 25 90 00 - - - Loại khác 10 x
7208 26 00 00 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm 10 x
7208 27 00 00 - - Chiều dày dưới 3mm  10 x
        - Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:   
7208 36 00 00 - - Chiều dày trên 10 mm 10 x
7208 37 00 00 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm 10 x
7208 38 00 00 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm 10 x
7208 39 00 00 - - Chiều dày dưới 3 mm 10 x
7208 40 00 00 - Dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt 10 x
        - Loại khác, dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:   
7208 51 00 00 - - Chiều dày trên 10 mm 10 x
7208 52 00 00 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm 10 x
7208 53 00 00 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm 10 x
7208 54 00 00 - - Chiều dày dưới 3 mm 10 x
7208 90 00 00 - Loại khác 10 x
      
72.09       Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.   
        - Ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):   
7209 15 00 00 - - Có chiều dày từ 3mm trở lên 10 x
7209 16 00 00 - - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm 10 x
7209 17 00 00 - - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm 10 x
7209 18     - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:   
7209 18 10 00 - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP) 10 x
7209 18 20 00 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm 10 x
7209 18 90 00 - - - Loại khác 10 x
        - Ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):   
7209 25 00 00 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên 10 x
7209 26 00 00 - - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm 10 x
7209 27 00 00 - - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm 10 x
7209 28     - - Có chiều dày dưới 0,5mm:   
7209 28 10 00 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm 10 x
7209 28 90 00 - - - Loại khác 10 x
7209 90     - Loại khác:   
7209 90 10 00 - - Hình lượn sóng 10 x
7209 90 90 00 - - Loại khác 10 x
      
72.10       Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.   
        - Được mạ hoặc tráng thiếc:   
7210 11     - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:   
7210 11 10 00 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng 10 x
7210 11 90 00 - - - Loại khác 10 x
7210 12     - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:   
7210 12 10 00 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng 10 x
7210 12 90 00 - - - Loại khác 10 x
7210 20     - Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:    
7210 20 10 00 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm 10 x
7210 20 90 00 - - Loại khác 10 x
7210 30     - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:   
7210 30 10   - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:   
7210 30 10 10 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 10 x
7210 30 10 90 - - - Loại khác 10 x
7210 30 90   - - Loại khác:   
7210 30 90 10 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6 % trở lên tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2 mm 10 x
7210 30 90 90 - - - Loại khác 10 x
        - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:   
7210 41     - - Hình lượn sóng:   
7210 41 10 00 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 10 x
7210 41 20 00 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm 10 x
7210 41 90 00 - - - Loại khác 10 x
7210 49     - - Loại khác:   
7210 49 10   - - - Chiều dày không quá 1,2 mm:   
7210 49 10 10 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng 10 x
7210 49 10 90 - - - - Loại khác  10 x
7210 49 20 00 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm 10 x
7210 49 90 00 - - - Loại khác 10 x
7210 50 00 00 - Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom 10 x
        - Được mạ hoặc tráng nhôm:   
7210 61     - - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:   
7210 61 10   - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:   
7210 61 10 10 - - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm 10 x
7210 61 10 90 - - - - Loại khác 10 x
7210 61 90   - - - Loại khác:   
7210 61 90 10 - - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm 10 x
7210 61 90 90 - - - - Loại khác 10 x
7210 69     - - Loại khác:   
7210 69 10   - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:   
7210 69 10 10 - - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm 10 x
7210 69 10 90 - - - - Loại khác 10 x
7210 69 90   - - - Loại khác:   
7210 69 90 10 - - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm 10 x
7210 69 90 90 - - - - Loại khác 10 x
7210 70     - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:   
7210 70 10   - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:   
        - - - Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại:   
7210 70 10 11 - - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 8415, 8418 và 8450 10 x
7210 70 10 19 - - - - Loại khác 10 x
7210 70 10 20 - - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom 10 x
        - - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày dưới 1,2 mm:   
7210 70 10 31 - - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50 10 x
7210 70 10 39 - - - - Loại khác 10 x
7210 70 10 40 - - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm 10 x
7210 70 10 50 - - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm 10 x
    - - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm  
7210 70 10 61 - - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 85.18 và 8450 10 x
7210 70 10 69 - - - - Loại khác 10 x
7210 70 10 90 - - - Loại khác 10 x
7210 70 90   - - Loại khác:   
        - - - Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại:   
7210 70 90 11 - - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50 10 x
7210 70 90 19 - - - - Loại khác 10 x
7210 70 90 20 - - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom 10 x
        - - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày dưới 1,2 mm:   
7210 70 90 31 - - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50 10 x
7210 70 90 39 - - - - Loại khác 10 x
7210 70 90 40 - - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm 10 x
7210 70 90 50 - - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm 10 x
7210 70 90 60 - - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm 10 x
7210 70 90 90 - - - Loại khác 10 x
7210 90     - Loại khác:   
7210 90 10   - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:   
7210 90 10 10 - - - Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại 10 x
7210 90 10 20 - - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm 10 x
7210 90 10 30 - - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày không quá 1,2 mm 10 x
7210 90 10 40 - - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm 10 x
7210 90 10 50 - - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm 10 x
7210 90 10 60 - - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm 10 x
7210 90 10 90 - - - Loại khác 10 x
7210 90 90   - - Loại khác:   
7210 90 90 10 - - - Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại 10 x
7210 90 90 20 - - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm 10 x
7210 90 90 30 - - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày không quá 1,2 mm 10 x
7210 90 90 40 - - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm 10 x
7210 90 90 50 - - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm 10 x
7210 90 90 60 - - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm 10 x
7210 90 90 90 - - - Loại khác 10 x
      
72.11       Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng.   
        - Không được gia công quá mức cán nóng:   
7211 13     - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi:   
7211 13 10 00 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm 10 x
7211 13 20 00 - - - Hình lượn sóng, hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng 10 x
7211 13 90 00 - - - Loại khác 10 x
7211 14     - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:   
7211 14 10 00 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm 10 x
7211 14 20 00 - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng 10 x
7211 14 90 00 - - - Loại khác 10 x
7211 19     - - Loại khác:   
7211 19 10 00 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm 10 x
7211 19 20 00 - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng 10 x
7211 19 30 00 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm 10 x
7211 19 90 00 - - - Loại khác 10 x
        - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):   
7211 23     - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:   
7211 23 10 00 - - - Dạng lượn sóng 10 x
7211 23 20 00 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm 10 x
7211 23 30 00 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm 10 x
7211 23 90 00 - - - Loại khác 10 x
7211 29     - - Loại khác:   
7211 29 10 00 - - - Dạng lượn sóng 10 x
7211 29 20 00 - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm 10 x
7211 29 30 00 - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm 10 x
7211 29 90 00 - - - Loại khác 10 x
7211 90     - Loại khác:   

Các Tin Khác :
 
( Ngày 12/03/2009 )
Phụ lục đính kèm ( Ngày 10/03/2009 )
Thông tư 13/2009-BTC ( Ngày 10/03/2009 )
Thông Tư 12 Bộ Tài Chính ( Ngày 02/03/2009 )
Kim cương được đnh giá như thế nào? ( Ngày 21/02/2009 )
Danh ngôn ( Ngày 09/02/2009 )
Trở về